Tới nội dung chính

号令

号令
hàolìng
hiệu lệnh

hiệu lệnh; lệnh; mệnh lệnh

3 nghĩa#33595
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiệu lệnh; lệnh; mệnh lệnh

    • 。

      Anh ấy đã ra lệnh.

  2. 貳名danh từ

    hiệu lệnh; mệnh lệnh (quân sự)

    • 。

      Anh ấy đã ra hiệu lệnh.

  3. 參名danh từ

    hiệu lệnh; lệnh chỉ huy

号
háo
hiệu
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu