叶落归根

叶落归根
luòguīgēn
diệp lạc quy căn

lá rụng về cội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lá rụng về cội [thành ngữ]

    • Lá rụng về cội, đây là quy luật tự nhiên.

  2. danh từ

    lá rụng về cội (người xa quê hương cuối đời mong trở về cố hương) [thành ngữ]

    • Lá rụng về cội, ông ấy quyết định về nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.