叱咤风云

叱咤风云
chìzhàfēngyún
sất trá phong vân

hét một tiếng làm mây gió rung chuyển; uy chấn thiên hạ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hét một tiếng làm mây gió rung chuyển; uy chấn thiên hạ [thành ngữ]

    • Anh ấy oai phong lẫm liệt, không ai có thể địch lại.

  2. tính từ

    hét mưa gọi gió; tung hoành thiên hạ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhân vật hô mưa gọi gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.