/
宅
宅
trạch
⼧bộ miên · 6 nétnhà ở; chỗ ở
3 nghĩa#14316
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà ở; chỗ ở
中住的房子或地方zhù de fángzi huò dìfang
- 。
Anh ấy thích ở nhà.
- 貳动động từ
(khẩu) ở nhà; không ra ngoài; hikikomori
中不出门,整天待在家里bù chūmén, zhěngtiān dāizài jiāli
- 。
Anh ấy thích ở nhà vào cuối tuần.
- 參动động từ
ở nhà; recluse (người không ra khỏi nhà)
中经常待在家里,不出门jīngcháng dāizai jiāli, búchūmén
- 。
Anh ấy thích ở nhà.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
宅
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà ở; chỗ ở
中住的房子或地方zhù de fángzi huò dìfang
- 。
Anh ấy thích ở nhà.
- 貳动động từ
(khẩu) ở nhà; không ra ngoài; hikikomori
中不出门,整天待在家里bù chūmén, zhěngtiān dāizài jiāli
- 。
Anh ấy thích ở nhà vào cuối tuần.
- 參动động từ
ở nhà; recluse (người không ra khỏi nhà)
中经常待在家里,不出门jīngcháng dāizai jiāli, búchūmén
- 。
Anh ấy thích ở nhà.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)