zhái
trạch
bộ miên · 6 nét

nhà ở; chỗ ở

3 nghĩa#14316
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà ở; chỗ ở

    住的房子或地方zhù de fángzi huò dìfang

    • Anh ấy thích ở nhà.

  2. động từ

    (khẩu) ở nhà; không ra ngoài; hikikomori

    不出门,整天待在家里bù chūmén, zhěngtiān dāizài jiāli

    • Anh ấy thích ở nhà vào cuối tuần.

  3. động từ

    ở nhà; recluse (người không ra khỏi nhà)

    经常待在家里,不出门jīngcháng dāizai jiāli, búchūmén

    • Anh ấy thích ở nhà.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.