Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
台湾拟啄木鸟
台湾拟啄木鸟
đài loan nghĩ trác mộc điểu
chim đầu rìu Đài Loan (Psilopogon nuchalis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim đầu rìu Đài Loan (Psilopogon nuchalis)
- 。
Đài Loan nghĩ trác mộc điểu là loài chim đặc hữu của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
台湾拟啄木鸟
Phồn thể臺灣擬啄木鳥
đài loan nghĩ trác mộc điểu
chim đầu rìu Đài Loan (Psilopogon nuchalis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim đầu rìu Đài Loan (Psilopogon nuchalis)
- 。
Đài Loan nghĩ trác mộc điểu là loài chim đặc hữu của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối