可能性

可能性
néngxìng
khả năng tính

khả năng; xác suất; tính có thể xảy ra

1 nghĩa#3430
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khả năng; xác suất; tính có thể xảy ra

    事情发生或实现的机会或程度shìqing fāshēng huò shíxiàn de jīhuì huò chéngdù

    • Điều này có khả năng rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.