Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可能性
可能性
khả năng tính
khả năng; xác suất; tính có thể xảy ra
1 nghĩa#3430
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả năng; xác suất; tính có thể xảy ra
中事情发生或实现的机会或程度shìqing fāshēng huò shíxiàn de jīhuì huò chéngdù
- 。
Điều này có khả năng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
可能性
Phồn thể可
khả năng tính
khả năng; xác suất; tính có thể xảy ra
1 nghĩa#3430
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả năng; xác suất; tính có thể xảy ra
中事情发生或实现的机会或程度shìqing fāshēng huò shíxiàn de jīhuì huò chéngdù
- 。
Điều này có khả năng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối