可信

可信
xìn
khả tín

trung thực; đáng tin cậy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12917
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trung thực; đáng tin cậy

    值得相信;让人觉得诚实真实zhíde xiāngxìn;ràng rén juéde chéngshí zhēnshí

    • Anh ấy là một người đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.