可支配收入

可支配收入
zhīpèishōu
khả chi phối thu nhập

thu nhập khả dụng; thu nhập có thể sử dụng tự do

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập khả dụng; thu nhập có thể sử dụng tự do

    • Thu nhập khả dụng là một chỉ số quan trọng để đo lường sức khỏe kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.