叫醒服务

叫醒服务
jiàoxǐng
khiếu tỉnh phục vụ

dịch vụ gọi thức dậy; dịch vụ báo thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch vụ gọi thức dậy; dịch vụ báo thức

    • Khách sạn cung cấp dịch vụ báo thức.

  2. danh từ

    dịch vụ gọi thức dậy (khách sạn)

    • Xin hãy cho tôi một cuộc gọi báo thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.