叫苦连天

叫苦连天
jiàoliántiān
khiếu khổ liên thiên

than vãn không ngớt; kêu khổ trời đất [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    than vãn không ngớt; kêu khổ trời đất [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn than vãn không ngừng.

  2. động từ

    than trời trách đất không ngớt [thành ngữ]

  3. động từ

    than trời kể khổ không ngừng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.