叫苦不迭

叫苦不迭
jiàobudié
khiếu khổ bất điệt

kêu than không ngớt; than vãn mãi không thôi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu than không ngớt; than vãn mãi không thôi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn than vãn không ngừng.

  2. động từ

    than vãn không ngừng; kêu khổ liên miên [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.