只鸡斗酒

只鸡斗酒
zhīdǒujiǔ
chích kê đẩu tửu

một con gà, một đấu rượu (lễ vật đơn sơ cúng người đã khuất hoặc tiếp khách) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một con gà, một đấu rượu (lễ vật đơn sơ cúng người đã khuất hoặc tiếp khách) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.