Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
/
只鸡斗酒
只鸡斗酒
chích kê đẩu tửu
một con gà, một đấu rượu (lễ vật đơn sơ cúng người đã khuất hoặc tiếp khách) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một con gà, một đấu rượu (lễ vật đơn sơ cúng người đã khuất hoặc tiếp khách) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
只鸡斗酒
Phồn thể隻雞斗酒
chích kê đẩu tửu
một con gà, một đấu rượu (lễ vật đơn sơ cúng người đã khuất hoặc tiếp khách) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một con gà, một đấu rượu (lễ vật đơn sơ cúng người đã khuất hoặc tiếp khách) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối