只眼独具

只眼独具
zhīyǎn
chích nhãn độc cụ

có con mắt tinh đời; nhìn thấy những gì người khác không thấy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có con mắt tinh đời; nhìn thấy những gì người khác không thấy [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy có con mắt tinh tường, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.

  2. tính từ

    có con mắt tinh tường; nhìn người nhìn đời sắc sảo [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy có cái nhìn độc đáo, đã nhìn ra mấu chốt của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.