另一方面

另一方面
lìngfāngmiàn
lánh nhất phương diện

mặt khác; một mặt khác

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8930
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt khác; một mặt khác

    不同的角度或方面;从不同的方面来看búntóng de jiǎodù huò fāngmiàn; cóng búntóng de fāngmiàn lái kàn

    • Mặt khác, chúng ta cũng phải cân nhắc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

  2. liên từ

    một mặt; vừa...vừa...; một bên

    表示问题、情况的两个不同方面;同时或相对地说另外的一点biǎoshì wèntí、qíngkuàng de liǎng ge bù tóng fāngmiàn;tóngshí huò xiāngduì de shuō lìngwài de yī diǎn

    • Một mặt anh ấy rất bận, mặt khác anh ấy cũng không muốn đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.