- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mặt; thứ nhất là
một mặt; thứ nhất là
中从某个角度或方面来说cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn lái shuō
Một mặt, anh ấy rất bận.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
một mặt; thứ nhất là
một mặt; thứ nhất là
中从某个角度或方面来说cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn lái shuō
Một mặt, anh ấy rất bận.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.