一方面

一方面
fāngmiàn
nhất phương diện

một mặt; thứ nhất là

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#13622
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    một mặt; thứ nhất là

    从某个角度或方面来说cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn lái shuō

    • Một mặt, anh ấy rất bận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.