与此同时

与此同时
tóngshí
dữ thử đồng thời

đồng thời; trong khi đó; cùng lúc đó

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9775
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đồng thời; trong khi đó; cùng lúc đó

    在同一个时间内发生或进行zài tóngyī gè shíjiān nèi fāshēng huò jìnxíng

    • Đồng thời, anh ấy cũng đang học.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.