Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古往今来
古往今来
cổ vãng kim lai
từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]
- ,。
Từ xưa đến nay, con người vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
- 貳副trạng từ
từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]
- ,。
Từ xưa đến nay, loài người vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
古往今来
Phồn thể古往今來
cổ vãng kim lai
từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]
- ,。
Từ xưa đến nay, con người vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
- 貳副trạng từ
từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]
- ,。
Từ xưa đến nay, loài người vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối