古往今来

古往今来
wǎngjīnlái
cổ vãng kim lai

từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]

    • Từ xưa đến nay, con người vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.

  2. trạng từ

    từ xưa đến nay; từ cổ chí kim [thành ngữ]

    • Từ xưa đến nay, loài người vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.