有史以来

有史以来
yǒushǐlái
hữu sử dĩ lai

từ trước đến nay; từ khi có lịch sử; xưa nay chưa từng có

1 nghĩa#7131
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ trước đến nay; từ khi có lịch sử; xưa nay chưa từng có

    从有记载的历史开始到现在cóng yǒu jìzǎi de lìshǐ kāishǐ dào xiànzài

    • Đây là bộ phim hay nhất từ trước đến nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.