Tới nội dung chính

有史以来

有史以来
yǒushǐyǐlái
hữu sử dĩ lai

từ trước đến nay; từ khi có lịch sử; xưa nay chưa từng có

1 nghĩa#7131
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    từ trước đến nay; từ khi có lịch sử; xưa nay chưa từng có

    中从有记载的历史开始到现在cóng yǒu jìzǎi de lìshǐ kāishǐ dào xiànzài

    • 。

      Đây là bộ phim hay nhất từ trước đến nay.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu