古典文学

古典文学
diǎnwénxué
cổ điển văn học

văn học cổ điển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn học cổ điển

    • Anh ấy thích đọc văn học cổ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.