Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古井无波
古井无波
cổ tỉnh vô ba
giếng cổ không gợn sóng (tâm tĩnh, không bị ngoại cảnh lay động) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giếng cổ không gợn sóng (tâm tĩnh, không bị ngoại cảnh lay động) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bình tĩnh, không bao giờ hoảng sợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ古井无波
Phồn thể古井無波
cổ tỉnh vô ba
giếng cổ không gợn sóng (tâm tĩnh, không bị ngoại cảnh lay động) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giếng cổ không gợn sóng (tâm tĩnh, không bị ngoại cảnh lay động) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bình tĩnh, không bao giờ hoảng sợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối