口齿生香

口齿生香
kǒuchǐshēngxiāng
khẩu xỉ sinh hương

lời văn thơm ngát, câu chữ đọng mãi trong lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời văn thơm ngát, câu chữ đọng mãi trong lòng [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.