Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变质作用
变质作用
biến chất tác dụng
biến chất (địa chất học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến chất (địa chất học)
- 。
Biến chất tác dụng là một quá trình trong địa chất học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
变质作用
Phồn thể變質作用
biến chất tác dụng
biến chất (địa chất học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến chất (địa chất học)
- 。
Biến chất tác dụng là một quá trình trong địa chất học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu