变异

变异
biàn
biến dị

biến tấu (âm nhạc); sự biến đổi theo chủ đề

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16743
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biến tấu (âm nhạc); sự biến đổi theo chủ đề

    • Virus này đã biến dị rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.