zhū
chu
bộ mộc · 10 nét

thân cây

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    thân cây

    • Cái cây này rất cao.

  2. danh từ

    gốc cây; cây (đơn vị đếm)

    • Cái cây này chỉ còn lại gốc thôi.

  3. lượng từ

    cây; cây cối; (đơn vị) gốc cây; bụi cây

    • Cây hoa này rất đẹp.

  4. lượng từ

    cây (lượng từ chỉ cây cối)

  5. danh từ

    chủng (sinh học)

    • Loại thực vật này có rất nhiều cây.

  6. động từ

    liên lụy; liên can (người khác vào việc xấu)

    • Anh ấy bị liên lụy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.