变种

变种
biànzhǒng
biến chủng

biến thể; biến chủng; giống đột biến

2 nghĩa#12845
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến thể; biến chủng; giống đột biến

    从原来的种类改变而成的新种类cóng yuánlái de zhǒngléi gǎibiàn érchéng de xīn zhǒngléi

    • Loại virus này có nhiều biến chủng.

  2. danh từ

    biến thể; đột biến; (sinh học) biến chủng

    生物体由于基因改变而产生的新形态shēngwù tǐ yóuyú jīyīn gǎibiàn érchǎnshēng de xīn xínggtài

    • Loại virus này biến chủng rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.