Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
变种
biến thể; biến chủng; giống đột biến
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến thể; biến chủng; giống đột biến
中从原来的种类改变而成的新种类cóng yuánlái de zhǒngléi gǎibiàn érchéng de xīn zhǒngléi
- 。
Loại virus này có nhiều biến chủng.
- 貳名danh từ
biến thể; đột biến; (sinh học) biến chủng
中生物体由于基因改变而产生的新形态shēngwù tǐ yóuyú jīyīn gǎibiàn érchǎnshēng de xīn xínggtài
- 。
Loại virus này biến chủng rất nhanh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
biến thể; biến chủng; giống đột biến
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến thể; biến chủng; giống đột biến
中从原来的种类改变而成的新种类cóng yuánlái de zhǒngléi gǎibiàn érchéng de xīn zhǒngléi
- 。
Loại virus này có nhiều biến chủng.
- 貳名danh từ
biến thể; đột biến; (sinh học) biến chủng
中生物体由于基因改变而产生的新形态shēngwù tǐ yóuyú jīyīn gǎibiàn érchǎnshēng de xīn xínggtài
- 。
Loại virus này biến chủng rất nhanh.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu