变样

变样
biànyàng
biến dạng

thay đổi diện mạo; biến dạng

2 nghĩa#47735
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi diện mạo; biến dạng

    • Anh ấy đã thay đổi, tôi suýt nữa không nhận ra.

  2. động từ

    thay đổi hình dạng; biến dạng

    • Nơi này đã thay đổi rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.