Tới nội dung chính

变通

变通
biàntōng
biến thông

linh hoạt; thích nghi; biến thông

4 nghĩa#37860
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    linh hoạt; thích nghi; biến thông

    • 。

      Chúng ta nên học cách linh hoạt.

  2. 貳动động từ

    linh hoạt; ứng biến tùy tình huống

    • 。

      Chúng ta nên học cách biến thông.

  3. 參动động từ

    linh hoạt; uyển chuyển tùy hoàn cảnh

  4. 肆形tính từ

    linh hoạt; ứng biến

    • 。

      Chúng ta nên linh hoạt một chút.

变
biàn
biến
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu