Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变通
变通
biến thông
linh hoạt; thích nghi; biến thông
4 nghĩa#37860
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
linh hoạt; thích nghi; biến thông
- 。
Chúng ta nên học cách linh hoạt.
- 貳动động từ
linh hoạt; ứng biến tùy tình huống
- 。
Chúng ta nên học cách biến thông.
- 參动động từ
linh hoạt; uyển chuyển tùy hoàn cảnh
- 肆形tính từ
linh hoạt; ứng biến
- 。
Chúng ta nên linh hoạt một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
变通
Phồn thể變通
biến thông
linh hoạt; thích nghi; biến thông
4 nghĩa#37860
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
linh hoạt; thích nghi; biến thông
- 。
Chúng ta nên học cách linh hoạt.
- 貳动động từ
linh hoạt; ứng biến tùy tình huống
- 。
Chúng ta nên học cách biến thông.
- 參动động từ
linh hoạt; uyển chuyển tùy hoàn cảnh
- 肆形tính từ
linh hoạt; ứng biến
- 。
Chúng ta nên linh hoạt một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu