Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多变
多变
đa biến
hay thay đổi; đa biến; thất thường
2 nghĩa#42312
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay thay đổi; đa biến; thất thường
- 。
Tính cách của anh ấy thất thường.
- 貳形tính từ
nhiều biến; hay thay đổi; đa dạng
- 。
Hàm số này là đa biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多变
Phồn thể多變
đa biến
hay thay đổi; đa biến; thất thường
2 nghĩa#42312
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay thay đổi; đa biến; thất thường
- 。
Tính cách của anh ấy thất thường.
- 貳形tính từ
nhiều biến; hay thay đổi; đa dạng
- 。
Hàm số này là đa biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.