Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受益
受益
thọ ích
được hưởng lợi; thu được lợi ích
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được hưởng lợi; thu được lợi ích
- 。
Tôi đã học được rất nhiều từ cuốn sách này.
- 貳动động từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
- 。
Anh ấy đã học được rất nhiều từ kinh nghiệm này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
受益
Phồn thể受
thọ ích
được hưởng lợi; thu được lợi ích
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được hưởng lợi; thu được lợi ích
- 。
Tôi đã học được rất nhiều từ cuốn sách này.
- 貳动động từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
- 。
Anh ấy đã học được rất nhiều từ kinh nghiệm này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu