受害人

受害人
shòuhàirén
thọ hại nhân

nạn nhân; người bị hại

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5229
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn nhân; người bị hại

    遭受不幸或伤害的人zāoushòu búxìng huòshānghài de rén

    • Nạn nhân đã báo cảnh sát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.