受难者

受难者
shòunànzhě
thọ nạn giả

người chịu nạn; nạn nhân; người tử vì đạo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chịu nạn; nạn nhân; người tử vì đạo

    • Nạn nhân đã nhận được sự giúp đỡ.

  2. danh từ

    nạn nhân; người chịu nạn

  3. danh từ

    người bị nạn; nạn nhân

    • Anh ấy là một người gặp nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.