Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受难者
受难者
thọ nạn giả
người chịu nạn; nạn nhân; người tử vì đạo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chịu nạn; nạn nhân; người tử vì đạo
- 。
Nạn nhân đã nhận được sự giúp đỡ.
- 貳名danh từ
nạn nhân; người chịu nạn
- 參名danh từ
người bị nạn; nạn nhân
- 。
Anh ấy là một người gặp nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
受难者
Phồn thể受難者
thọ nạn giả
người chịu nạn; nạn nhân; người tử vì đạo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chịu nạn; nạn nhân; người tử vì đạo
- 。
Nạn nhân đã nhận được sự giúp đỡ.
- 貳名danh từ
nạn nhân; người chịu nạn
- 參名danh từ
người bị nạn; nạn nhân
- 。
Anh ấy là một người gặp nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu