被害人

被害人
bèihàirén
bị hại nhân

nạn nhân; người bị hại

1 nghĩa#8098
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn nhân; người bị hại

    遭受伤害或损失的人zāoshòu shānghài huò sǔnshī de rén

    • Nạn nhân đã báo cảnh sát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.