取得胜利

取得胜利
shèng
thủ đắc thắng lợi

giành chiến thắng; đạt được thắng lợi

3 nghĩa#28589
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành chiến thắng; đạt được thắng lợi

  2. động từ

    giành chiến thắng; đạt được thắng lợi

  3. động từ

    giành chiến thắng; đạt được thắng lợi

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.