Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取之不尽,用之不竭
取之不尽,用之不竭
lấy mãi không hết, dùng mãi không cạn; vô tận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lấy mãi không hết, dùng mãi không cạn; vô tận [thành ngữ]
- ,。
Những tài nguyên này là vô tận.
- 貳形tính từ
vô tận; không cạn kiệt
- ,。
Những tài nguyên này là vô tận, dùng mãi không hết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
取之不尽,用之不竭
Phồn thể取之不盡,用之不竭
lấy mãi không hết, dùng mãi không cạn; vô tận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lấy mãi không hết, dùng mãi không cạn; vô tận [thành ngữ]
- ,。
Những tài nguyên này là vô tận.
- 貳形tính từ
vô tận; không cạn kiệt
- ,。
Những tài nguyên này là vô tận, dùng mãi không hết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu