取之不尽,用之不竭

取之不尽,用之不竭
zhījìn,yòngzhījié

lấy mãi không hết, dùng mãi không cạn; vô tận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lấy mãi không hết, dùng mãi không cạn; vô tận [thành ngữ]

    • Những tài nguyên này là vô tận.

  2. tính từ

    vô tận; không cạn kiệt

    • Những tài nguyên này là vô tận, dùng mãi không hết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.