表态

表态
biǎotài
biểu thái

bày tỏ lập trường; tuyên bố quan điểm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31524
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày tỏ lập trường; tuyên bố quan điểm

    • Anh ấy không bày tỏ thái độ.

  2. động từ

    bày tỏ lập trường; tuyên bố quan điểm

    • Mời bạn cho ý kiến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.