发生关系

发生关系
shēngguānxi
phát sinh quan hệ

có quan hệ tình dục; nên duyên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có quan hệ tình dục; nên duyên

  2. động từ

    qua lại; giao thiệp; lai vãng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.