做爱

做爱
zuòài
tố ái

làm tình; quan hệ tình dục

1 nghĩa#1806
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm tình; quan hệ tình dục

    两个人之间的性关系liǎng gè rén zhījiān de xìng guānxi

    • Họ đã làm tình.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.