福利

福利
phúc lợi

phúc lợi; quyền lợi vật chất

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8258
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc lợi; quyền lợi vật chất

    工作中得到的钱、物品或其他好处gōngzuò zhōng dédào de qián、wùpǐn huò qítā hǎochù

    • Công ty cung cấp rất nhiều phúc lợi.

  2. danh từ

    phúc lợi (xã hội)

    国家或单位给予人民的好处和帮助guójiā huò dānwèi gěiyǔ rénmín de hǎochù hé bāngzhù

    • Công ty cung cấp phúc lợi rất tốt.

  3. danh từ

    phúc lợi; trợ cấp hiện vật

    职工或人民获得的物质帮助和优惠待遇zhígoēng huò rénmín huòdé de wùzhì bāngzhù hé yōuhuì dàiyù

    • Công ty cung cấp nhiều phúc lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.