发展中国家

发展中国家
zhǎnzhōngguójiā
phát triển trung quốc gia

nước đang phát triển; quốc gia đang phát triển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước đang phát triển; quốc gia đang phát triển

    • Các nước đang phát triển cần nhiều sự hỗ trợ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.