Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反腐倡廉
反腐倡廉
phản hủ xướng liêm
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
- 。
Chống tham nhũng và đề cao liêm chính là công việc quan trọng của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反腐倡廉
Phồn thể反
phản hủ xướng liêm
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
- 。
Chống tham nhũng và đề cao liêm chính là công việc quan trọng của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu