Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
反省
tự xét lại bản thân; nội tâm phản tỉnh
NGHĨA
- 壹动động từ
tự xét lại bản thân; nội tâm phản tỉnh
中认真思考自己的错误或不足rènzhēn sīkǎo zìjǐ de cuòwù huò búzú
- 。
Anh ấy cần tự kiểm điểm hành vi của mình.
- 貳动động từ
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的缺点和错误jiǎnchá zìjǐ de quēdiǎn hé cuòwù
- 參动động từ
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的错误和不足之处jiǎnchá zìjǐ de cuòwù hé búzú zhī chǔ
- 肆动động từ
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的思想、言行是否有错误jiǎnchá zìjǐ de sīxiǎng、yányíng shìfǒu yǒu cuòwù
解字
GIẢI TỰtự xét lại bản thân; nội tâm phản tỉnh
NGHĨA
- 壹动động từ
tự xét lại bản thân; nội tâm phản tỉnh
中认真思考自己的错误或不足rènzhēn sīkǎo zìjǐ de cuòwù huò búzú
- 。
Anh ấy cần tự kiểm điểm hành vi của mình.
- 貳动động từ
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的缺点和错误jiǎnchá zìjǐ de quēdiǎn hé cuòwù
- 參动động từ
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的错误和不足之处jiǎnchá zìjǐ de cuòwù hé búzú zhī chǔ
- 肆动động từ
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的思想、言行是否有错误jiǎnchá zìjǐ de sīxiǎng、yányíng shìfǒu yǒu cuòwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu