反思

反思
fǎn
phản tư

suy ngẫm lại; nhìn nhận lại; phản tư

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#29733
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy ngẫm lại; nhìn nhận lại; phản tư

    • Chúng ta nên nhìn lại lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    suy ngẫm lại; phản tư; nhìn lại bản thân

    • Chúng ta nên xem xét lại lỗi lầm của mình.

  3. động từ

    suy ngẫm lại; phản tư; nhìn lại bản thân

    • Chúng ta nên xem xét lại hành vi của mình.

  4. động từ

    suy ngẫm lại; phản tư; nhìn lại bản thân

    • Chúng ta nên nhìn lại hành vi của mình.

  5. động từ

    suy ngẫm lại; phản tư; nhìn lại bản thân

  6. động từ

    phản xạ; tác dụng phản xạ

    • Chúng ta cần phản tư về hành vi của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.