Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
检讨
检讨
kiểm thảo
kiểm điểm; kiểm thảo; tự phê bình
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26163
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm điểm; kiểm thảo; tự phê bình
- 。
Chúng ta nên kiểm điểm lại một chút.
- 貳名danh từ
kiểm điểm; tự phê bình; kiểm thảo
- 。
Anh ấy đã viết một bản kiểm điểm.
- 參动động từ
xét xử lại; tái thẩm
- 。
Chúng ta nên xem xét lại một chút.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
检讨
Phồn thể檢討
kiểm thảo
kiểm điểm; kiểm thảo; tự phê bình
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26163
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm điểm; kiểm thảo; tự phê bình
- 。
Chúng ta nên kiểm điểm lại một chút.
- 貳名danh từ
kiểm điểm; tự phê bình; kiểm thảo
- 。
Anh ấy đã viết một bản kiểm điểm.
- 參动động từ
xét xử lại; tái thẩm
- 。
Chúng ta nên xem xét lại một chút.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)