反目成仇

反目成仇
fǎnchéngchóu
phản mục thành thù

trở mặt thành thù [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở mặt thành thù [thành ngữ]

    • Họ đã trở thành kẻ thù của nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.