反璞归真

反璞归真
fǎnguīzhēn
phản phác quy chân

trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy muốn trở về với bản chất thật, sống một cuộc sống đơn giản.

  2. động từ

    trở về với sự chân thực mộc mạc; phản phác quy chân [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy thích trở về với bản chất tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.