Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反复无常
反复无常
phản phúc vô thường
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
4 nghĩa#38630
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
- 。
Tâm trạng của anh ấy thất thường.
- 貳形tính từ
hay thay đổi, không nhất quán; thất thường [thành ngữ]
- 參形tính từ
hay thay đổi, không nhất quán; thất thường [thành ngữ]
- 。
Người này rất thất thường.
- 肆形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反复无常
Phồn thể反覆無常
phản phúc vô thường
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
4 nghĩa#38630
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
- 。
Tâm trạng của anh ấy thất thường.
- 貳形tính từ
hay thay đổi, không nhất quán; thất thường [thành ngữ]
- 參形tính từ
hay thay đổi, không nhất quán; thất thường [thành ngữ]
- 。
Người này rất thất thường.
- 肆形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu