Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反其道而行之
反其道而行之
phản kỳ đạo nhi hành chi
làm ngược lại; đi ngược hướng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm ngược lại; đi ngược hướng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm ngược lại.
- 貳动động từ
làm ngược lại hoàn toàn; đi ngược chiều [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
反其道而行之
Phồn thể反
phản kỳ đạo nhi hành chi
làm ngược lại; đi ngược hướng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm ngược lại; đi ngược hướng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm ngược lại.
- 貳动động từ
làm ngược lại hoàn toàn; đi ngược chiều [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu