chà
xoá
bộ sơn · 7 nét

ngã rẽ; ngã ba (đường); chệch hướng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã rẽ; ngã ba (đường); chệch hướng

    • Phía trước có một ngã ba.

  2. danh từ

    chỗ phân nhánh; chạc (cây); con bé (khẩu)

    • Con đường này có một ngã rẽ.

  3. danh từ

    ngã rẽ; nhánh (đường, sông, núi...); chệch hướng

  4. động từ

    rẽ nhánh; phân nhánh; ngã rẽ

    • Con đường này rẽ nhánh ở đây.

  5. động từ

    rẽ; phân nhánh; lạc đường; ngắt lời

    • Chúng tôi đã chuyển sang chủ đề khác.

  6. động từ

    lệch; chệch khỏi; đi lệch

    • Con đường này rẽ ra ở đây.

  7. động từ

    lạc (đường); rẽ nhánh; chệch hướng

    • Chúng ta đừng lạc đề.

  8. động từ

    rẽ nhánh; chuyển chủ đề; chệch hướng

    • Bạn đừng đổi chủ đề.

  9. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ

    • Xin đừng ngắt lời.

  10. động từ

    so le; so lệch (thời gian); rẽ nhánh; ngã ba

    • Chúng tôi đã sắp xếp thời gian lệch nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.