交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交错
交错
giao thác
đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau
2 nghĩa#31188
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau
- 。
Những con đường này đan xen vào nhau.
- 貳动động từ
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
- 。
Những sợi dây này đan xen vào nhau.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
LIÊN QUAN
交错
Phồn thể交錯
giao thác
đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau
2 nghĩa#31188
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau
- 。
Những con đường này đan xen vào nhau.
- 貳动động từ
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
- 。
Những sợi dây này đan xen vào nhau.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo