交错

交错
jiāocuò
giao thác

đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau

2 nghĩa#31188
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau

    • Những con đường này đan xen vào nhau.

  2. động từ

    quấn vào nhau; đan xen; giao kết

    • Những sợi dây này đan xen vào nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.