Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去氧核糖核酸
去氧核糖核酸
khứ dưỡng hạch đường hạch toan
acid deoxyribonucleic; DNA
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
acid deoxyribonucleic; DNA
- 。
DNA là vật chất di truyền.
- 貳名danh từ
DNA
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
去氧核糖核酸
Phồn thể去
khứ dưỡng hạch đường hạch toan
acid deoxyribonucleic; DNA
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
acid deoxyribonucleic; DNA
- 。
DNA là vật chất di truyền.
- 貳名danh từ
DNA
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị